Giá trị cốt lõi của ExtendMax 1
Giá trị cốt lõi của ExtendMax 2
Giá trị cốt lõi của ExtendMax 3
Giá trị cốt lõi của ExtendMax 4
Giá trị cốt lõi của ExtendMax 5

Chứng nhận hợp quy thiết bị điện, điện tử gia dụng theo quy định mới nhất

Tác giảAdministrator

Hướng dẫn chứng nhận hợp quy về an toàn điện (Safety) và tương thích điện từ (EMC) cho thiết bị điện và điện tử gia dụng theo quy chuẩn mới nhất QCVN 2023

ExtendMax - Gần đây Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN xx:202x/BKHCN về an toàn và tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng. Vậy quy chuẩn này có điểm gì mới so với các quy chuẩn hiện hành là QCVN 4:2009/BKHCN về an toàn và QCVN 9:2012/BKHCN về tương thích điện từ? Doanh nghiệp sẽ cần phải chuẩn bị gì để chứng nhận hợp quy thiết bị gia dụng theo quy chuẩn mới mới? Chúng ta cùng tìm hiểu về các nội dung đó qua bài viết dưới đây:

1 Các yêu cầu kỹ thuật mới so với quy định hiện hành

Quy chuẩn kỹ thuật QCVN xx:202x/BKHCN có các điểm mới, nổi bật, bổ sung so với quy định hiện hành như sau:

QCVN xx:202x/BKHCN bao gồm cả các yêu cầu kỹ thuật về an toàn và tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng. Điều này có nghĩa là QCVN xx:202x/BKHCN sẽ thay thế QCVN 4:2009/BKHCN về an toàn và QCVN 9:2012/BKHCN về tương thích điện từ kể từ khi có hiệu lực (đối với các thiết bị gia dụng). Các thiết bị gia dụng sẽ phải chứng nhận hợp quy theo quy định mới để được tiếp tục nhập khẩu và đưa ra thị trường.

Bổ sung yêu cầu về an toàn đối với một số thiết bị gia dụng trước đây chỉ phải đáp ứng yêu cầu về tương thích điện từ (máy hút bụi, máy giặt, tủ lạnh và tủ đông, máy điều hòa không khí, khoan điện cầm tay, máy xay thịt, xanh sinh tố, máy đánh trứng...)

Chuyển hình thức từ chứng nhận hợp quy phương thức 5 (đánh giá nhà máy) hoặc phương thức 7 (chứng nhận theo lô) sang áp dụng phương thức chứng nhận 1 (thử nghiệm mẫu điển hình) đối với một số thiết bị điện gia dụng (bàn là điện, lò nướng bánh, vỉ nướng loại di động, máy sấy khô tay, máy sấy tóc và các thiết bị chăm sóc tóc, lò vi sóng, bếp điện, bình đun nước nóng nhanh

Bổ sung thêm một số sản phẩm mới vào danh mục sản phẩm phải chứng nhận hợp quy (bơm nước gia dụng, máy sấy quần áo, thiết bị làm mát không khí bằng bay hơi)

Bổ sung thêm yêu cầu về điện áp, tần số lưới điện, kiểu phích cắm theo TCVN 6190:1999 (1 pha, 220V / 50Hz, phích cắm kiểu A, B, C, E, F, H theo phân loại của IEC)

Ghi chú: Một số loại sản phẩm dùng cho lắp đặt điện trong gia đình sẽ được tách riêng thành một quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khác, cùng với một số sản phẩm lần đầu được đưa vào danh mục bắt buộc phải chứng nhận hợp quy (cáp điện, aptomat (CB), ổ cắm điện, phích cắm điện, bộ chuyển đổi ổ cắm, bộ nguồn nối dài, công tắc điện...)

2 Lộ trình áp dụng của quy chuẩn

Hiện tại Bộ KH&CN chưa ban hành lộ trình áp dụng chính thức. Căn cứ theo dự thảo thông tư ban hành thì lộ trình áp dụng dự kiến sẽ được chia thành 2 mốc chính

Bắt buộc chứng nhận hợp quy theo quy chuẩn mới kể từ 01/07/2023 đối các thiết bị đang thuộc danh mục bắt buộc phải chứng nhận hợp quy theo QCVN 4:2009/BKHCN và QCVN 9:2012/BKHCN, mà không có bổ sung thêm yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn này

Bắt buộc chứng nhận hợp quy kể từ 01/07/2024 đối với các thiết bị mới hợp có bổ sung thêm yêu cầu kỹ thuật về an toàn hoặc tương thích điện từ so với QCVN 4:2009/BKHCN và QCVN 9:2012/BKHCN

3 Phạm vi áp dụng của quy chuẩn

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu về an toàn, tương thích điện từ và các yêu cầu về quản lý đối với các thiết bị điện và điện tử (sau đây gọi tắt là thiết bị điện) được quy định trong các Danh mục tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này

Các loại thiết bị điện sau không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật này

- Thiết bị điện sử dụng nguồn điện xoay chiều 3 pha;

- Quạt thông gió, quạt đường ống (Duct fan) có công suất tiêu thụ điện danh định trên 125 W;

- Thiết bị điện hoạt động bằng nguồn 1 chiều như thiết bị sử dụng pin hoặc thiết bị được cung cấp nguồn 1 chiều từ bộ chuyển đổi nguồn rời, bên ngoài thiết bị.

CHÚ THÍCH: Thiết bị điện có thể hoạt động ở 2 chế độ dùng nguồn 1 chiều hoặc chế độ dùng nguồn xoay chiều vẫn thuộc phạm vi áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật này;

- Tủ lạnh, tủ đông lạnh, tủ lạnh-đông có dung tích tổng (Total Volume) trên 1000 Lít;

- Máy giặt, máy sấy quần áo có năng suất giặt danh định (Rated capacity) trên 15 kg;

- Bình đun nước nóng có dự trữ có dung tích danh định trên 50 Lít;

- Bơm nước có công suất vào danh định trên 2 kW;

- Khoan cầm tay dùng điện có công suất vào danh định trên 1000 W;

- Máy mài cầm tay dùng điện có đường kính danh định bánh mài trên 125 mm;

- Máy cưa đĩa cầm tay dùng điện có đường kính danh định lưỡi cưa trên 190 mm;

- Các bộ phận của máy điều hòa không khí (khối Indoor hoặc tương tự) dùng lắp đặt trong hệ thống điều hòa không khí có thiết bị chính sử dụng nguồn điện 3 pha;

CHÚ THÍCH: Các bộ phận điều hòa không khí có thể kết hợp với thiết bị chính sử dụng nguồn điện 3 pha hoặc cũng có thể kết hợp với thiết bị chính sử dụng nguồn điện 1 pha vẫn thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn kỹ thuật này.

- Các thiết bị điện không thuộc phạm vi áp dụng của các tiêu chuẩn tương ứng nêu trong Danh mục thiết bị điện.

- Các thiết bị điện có dòng điện danh định lớn hơn 25 A không phải áp dụng các quy định kỹ thuật về tương thích điện từ của quy chuẩn kỹ thuật này.

Xem thêm:

Hướng dẫn chứng nhận hợp quy thiết bị điện gia dụng

Hướng dẫn ghi nhãn thiết bị điện gia dụng

Chứng nhận hợp quy về hàm lượng hóa chất độc hại cho thiết bị gia dụng

4 Danh mục thiết bị gia dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN áp dụng

Phụ lục 1: Danh mục các thiết bị phải chứng nhận hợp quy theo phương thức 5 hoặc phương thức 7

Chứng nhận hợp quy phương thức 5: Chứng nhận hợp quy hiệu lực 3 năm sau khi đánh giá nhà máy, duy trì đánh giá giám sát hàng năm

Chứng nhận hợp quy phương thức 7: Chứng nhận theo lô, giấy chứng nhận chỉ có hiệu lực cho một lô hàng

 

1. Quạt điện dùng trong gia đình (quạt bàn, quạt đứng, quạt treo tường, quạt hộp, quạt trần, quạt phun sương, quạt thông gió, quạt đường ống (Duct fan) và các loại quạt tương tự khác dùng trong gia đình)

→  HS code(s) áp dụng84145110, 84145191, 84145199, 84145941, 84145949, 84145991, 84145999

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-80:2007 (IEC 60335-2-80:2005)

→ TCVN về EMC: N/A

 

2. Thiết bị cung cấp nước nóng (Hot Water Dispenser) dùng trong gia đình (bao gồm cả thiết bị có lọc nước)

→ Mã HS code(s) áp dụng: 85161019, 84212111

→ TCVN về an toàn: TCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-21:2013 (IEC 60335-2-21:2012)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

3. Thiết bị cung cấp nước nóng, lạnh (Hot & Cool Water Dispenser)dùng trong gia đình (bao gồm cả thiết bị có lọc nước)

→  HS code(s) áp dụng85161019, 84212111, 84186930, 84186990

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-21:2013 (IEC 60335-2-21:2013), TCVN 5699-2-24:2007 (IEC 60335-2-24:2005)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

4. Thiết bị đun nấu chất lỏng dùng trong gia đình (Nồi cơm điện, nồi áp suất, nồi nấu chậm, nồi hấp, ấm đun nước, phích điện, ấm sắc thuốc, máy làm sữa đậu nành và các thiết bị đun nấu tương tự khác dùng trong gia đình)

→  HS code(s) áp dụng85161011, 85166010, 85166090, 85167100, 85167910, 85167990

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-15:2013 (IEC 60335-2-15 :2012)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

Phụ lục 2: Danh mục các thiết bị điện gia dụng phải chứng nhận hợp quy theo phương thức 1

Chứng nhận hợp quy phương thức 1: Thử nghiệm mẫu điển hình, giấy chứng nhận có hiệu lực 3 năm

1. Bàn là điện dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85164090

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-3:2010 (IEC 60335-2-3:2008)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

2. Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85161019

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-21:2013 (IEC 60335-2-21:2012)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

3. Lò nướng, máy nướng bánh, vỉ nướng loại di động dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85166090, 85167200

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-9:2017 (IEC 60335-2-9:2016)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

4. Máy sấy khô tay bằng điện dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85163300

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23 :2012)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

5. Thiết bị chăm sóc tóc dùng điện dùng trong gia đình ngoại trừ máy sấy tóc (máy tạo kiểu tóc, máy hấp tóc và các thiết bị chăm sóc tóc tương tự khác)

→  HS code(s) áp dụng85163200

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23:2012)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

6. Máy sấy tóc dùng điện dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85163100

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23:2012)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

7. Lò vi sóng dùng trong gia đình (bao gồm cả lò vi sóng kết hợp nướng)

→  HS code(s) áp dụng85165000, 85166090

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25 :2005)

→ TCVN về EMC: TCVN 6988:2018 (CISPR 11:2016)

 

8. Bếp điện di động dùng trong gia đình (bếp điện trở, bếp điện từ, bếp điện hồng ngoại và các loại bếp điện di động khác)

→  HS code(s) áp dụng85166090

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-9:2017 (IEC 60335-2-9:2016)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

9. Bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85161019

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-35:2013 (IEC 60335-2-35 :2012)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

10. Bóng đèn huỳnh quang có Ballat lắp liền

→  HS code(s) áp dụng85393130

→ TCVN về an toànKhông áp dụng

→ TCVN về EMC: TCVN 7186:2018 (CISPR 15:2018)

 

11. Máy hút bụi dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85081100, 85081910

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-2:2007 (IEC 60335-2-2: 2004)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

12. Máy giặt dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng84501110, 84501190, 84501210, 84501290, 84501911, 84501919, 84502000

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-7:2010 (IEC 60335-2-7:2008)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

13. Tủ lạnh, tủ đông lạnh, tủ lạnh-đông dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng84181011, 84181019, 84181020, 84181090, 84182110, 84182190, 84182900,

84183010, 84183090, ​84184010, 84184090, 84185019, 84185099, 84186910, 84186930

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-24-:2007 (IEC 60335-2-24:2005)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

14. Máy điều hòa không khí

→  HS code(s) áp dụng84151010, 84158193, 84158291, 84158391

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-40:2017 (IEC 60335-2-40:2016)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

15. Khoan cầm tay dùng điện

→  HS code(s) áp dụng84672100

→ TCVN về an toànTCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006), TCVN 7996-2-1:2009 (IEC 60745-2-1:2008)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

16. Máy xay thịt, máy xay sinh tố, máy ép trái cây, máy đánh trứng dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85094000

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-14:2007 (IEC 60335-2-14:2005)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

17. Bếp điện lắp cố định dùng trong gia đình (bếp điện trở, bếp điện từ, bếp điện hồng ngoại và các loại bếp điện lắp cố định khác)

→  HS code(s) áp dụng85166090

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-6:2017 (IEC 60335-2-6:2014)

→ TCVN về EMC: TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016)

 

18. Bơm nước dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng84135031, 84136031, 84137011, 84137031, 84137042, 84138113

TCVN for safety: TCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-41:2007 (IEC 60335-2-41:2004)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

19. Lò nướng lắp cố định dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85166090, 85167200

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-6:2017 (IEC 60335-2-6:2014)

TCVN for EMC: N/A

 

20. Máy sấy quần áo dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng84211200, 84512100, 84512900

→ TCVN về an toàn: TCVN for safety: TCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-11:2006 (IEC 335-2-11:2001)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

21. Nồi chiên ngập dầu dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85166090

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-13:2007 (IEC 60335-2-13 :2004)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

22. Thiết bị là bằng hơi nước dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng85164090

TCVN for safety: TCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-85:2005 (IEC 60335-2-85:2002)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

23. Thiết bị làm mát không khí bằng bay hơi dùng trong gia đình

→  HS code(s) áp dụng84796000

→ TCVN về an toànTCVN 5699-1:2004 (IEC 60335-1:2001), TCVN 5699-2-98:2010 (IEC 60335-2-98:2008)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

24. Máy mài cầm tay dùng điện

→  HS code(s) áp dụng84672900

→ TCVN về an toànTCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006), TCVN 7996-2-3:2014 (IEC 60745-2-3:2012)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

 

25. Máy cưa đĩa cầm tay dùng điện

→  HS code(s) áp dụng84672200

→ TCVN về an toànTCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006), TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-5:2006)

→ TCVN về EMC: Không áp dụng

0 / 5 (0Bình chọn)
Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận
    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH EXTENDMAX VIỆT NAM

    MSDN: 0106943741

    Email: consultant@extendmax.vn

    Hotline: 0915 836 555 | Hà Nội: 024 6666 3066

    Hotline tư vấn Mật mã Dân sự: 0915 836 555

    DKKD:P903, tầng 9, tháp A, tòa nhà tổ hợp Sky City Tower, 88 Láng Hạ, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội, Việt Nam

    Head Office: Biệt thự ExtendMax, C01-L18 An Vượng, KĐT Dương Nội, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam

    Test laboratory: Biệt thự BT02-21, Khu ĐT An Hưng, Tố Hữu, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, Hà Nội